Máy lạnh âm trần cassette, âm trần nối ống gió và tủ đứng: giá, thời gian từng loại
Mỗi loại có một mức giá trọn gói riêng, tính theo loại máy chứ không theo hãng. Thời gian tham khảo có sẵn cho máy cassette; với tủ đứng và dàn nối ống gió, thời gian được xác nhận riêng.
| Loại máy | Giá, thời gian và điểm riêng |
|---|---|
| Âm trần cassette | 550.000đ/máy · khoảng 90–120 phút. Máy gắn sát trần nên chuyên viên làm việc trên thang, túi hứng nước đặt ngay bên dưới. |
| Âm trần nối ống gió | 700.000đ/dàn · thời gian được xác nhận sau khi xem vị trí cửa thăm trần và miệng gió. |
| Tủ đứng | 500.000đ/máy · thời gian được xác nhận khi đặt lịch, tuỳ kích thước máy và vị trí dàn nóng. |
| Để đối chiếu: treo tường 1–1,5 HP | 250.000đ/máy · khoảng 45–60 phút. |
Vệ sinh máy lạnh âm trần cassette: UpClean làm gì, không làm gì?
Với máy cassette, chuyên viên Up tháo mặt nạ, rửa dàn lạnh, máng nước và bơm nước ngưng (nếu có), đồng thời che chắn trần và sàn bên dưới. Túi hứng chuyên dụng có ống dẫn nước bẩn xuống xô; vật tư che chắn đã nằm trong giá.
| Khoản mục | Phạm vi |
|---|---|
| Dàn lạnh | Đã gồm: tháo rửa lưới lọc, mặt nạ, máng nước; phun rửa dàn lạnh bằng áp lực vừa đủ, không làm biến dạng lá nhôm; thông đường thoát nước ngưng. |
| Dàn nóng | Đã gồm khi ở vị trí tiếp cận an toàn; nếu cần thiết bị hỗ trợ trên cao, UpClean thông báo trước và chỉ thực hiện khi Quý khách đồng ý. |
| Đo đạc, Up Report | Đã gồm: chạy thử, đo nhiệt độ gió ra, đo áp suất gas; kết quả cùng ảnh trước – sau được ghi trong Up Report. |
| Bơm bổ sung gas | Chưa gồm; với máy âm trần và tủ đứng, chi phí được báo sau khi đo và chỉ thực hiện khi Quý khách đồng ý. |
| Sửa chữa, tháo lắp, di dời máy | Không thuộc dịch vụ: bo mạch, máy nén, mô tơ quạt, cảm biến, mã lỗi; dấu hiệu bất thường được ghi chú trong Up Report. |
Vệ sinh máy lạnh tủ đứng và máy lạnh âm trần nối ống gió: cần xác nhận gì trước?
Hai loại này đã có giá trọn gói; riêng thời gian được xác nhận trước, vì tuỳ kích thước máy và vị trí lắp đặt.
| Loại máy | Thông tin cần xác nhận |
|---|---|
| Tủ đứng | 500.000đ/máy. Quý khách cho biết công suất, kích thước máy và vị trí dàn nóng khi đặt lịch. |
| Âm trần nối ống gió | 700.000đ/dàn. UpClean xem vị trí cửa thăm trần và miệng gió rồi xác nhận thời gian. |
| Hệ multi một dàn nóng nhiều dàn lạnh | Quý khách cho biết số dàn lạnh, loại dàn và vị trí dàn nóng chung; phương án cùng giá trọn gói được xác nhận trước khi đặt lịch. |
Quy trình vệ sinh máy lạnh âm trần, từng bước
Quy trình gồm bốn bước; một máy cassette mất khoảng 90–120 phút.
- Bước 1 — Xác nhận: giá trọn gói được chốt trước khi đặt lịch; UpClean gửi họ tên, hình ảnh chuyên viên và nhắc lịch trước một ngày.
- Bước 2 — Ghi nhận nguyên trạng: chuyên viên bọc giày, trải thảm dụng cụ, kiểm tra vận hành, che chắn và chụp ảnh vị trí đồ đạc.
- Bước 3 — Vệ sinh theo Up Standard của từng loại máy bằng dung dịch chuyên dụng; với máy cassette, chuyên viên làm việc trên thang.
- Bước 4 — Nghiệm thu: chạy thử cùng Quý khách, đo nhiệt độ gió ra và áp suất gas, hoàn trả nguyên trạng, gửi Up Report.
Khi nào nên vệ sinh máy lạnh âm trần, tủ đứng?
Nên vệ sinh khi máy làm lạnh chậm, có mùi ẩm lúc vừa bật, nhỏ nước hoặc phát tiếng ồn lạ. Các tín hiệu thường gặp:
- Gió thổi ra có mùi ẩm, mùi chua, rõ nhất trong vài phút đầu sau khi bật.
- Phòng lâu đạt nhiệt độ cài đặt.
- Lưới lọc phủ lớp bụi xám dày; đốm đen li ti ở cửa gió, cánh đảo gió.
- Tiếng rè, tiếng lạch cạch hoặc tiếng nước róc rách lạ khi máy vận hành.
- Nhà mới nhận hoặc vừa cải tạo: bụi xây dựng bám rất nhanh lên lưới lọc và dàn lạnh.
Giá vệ sinh máy lạnh âm trần, tủ đứng và ví dụ tính tiền
Giá tính theo từng máy; từ máy thứ 3 trong cùng lần hẹn, mỗi máy giảm 10%, áp cho các máy có giá thấp hơn. Các ví dụ dưới đây chưa gồm bơm bổ sung gas.
| Trường hợp | Phép tính và kết quả |
|---|---|
| Một máy âm trần cassette | 550.000đ. |
| Ba máy âm trần cassette trong cùng lần hẹn | 2 máy giá cao nhất tính đủ 1.100.000đ; 1 máy còn lại, đã giảm 10%, là 495.000đ. Tổng 1.595.000đ, thay vì 1.650.000đ. |
| Một máy cassette và bốn máy treo tường 1–1,5 HP | 2 máy giá cao nhất tính đủ 800.000đ; 3 máy còn lại, đã giảm 10%, là 675.000đ. Tổng 1.475.000đ, thay vì 1.550.000đ. |
| Năm máy treo tường 1–1,5 HP, một máy tủ đứng và một dàn nối ống gió | 2 máy giá cao nhất tính đủ 1.200.000đ; 5 máy còn lại, đã giảm 10%, là 1.125.000đ. Tổng 2.325.000đ, thay vì 2.450.000đ. |
| Bảng giá vệ sinh máy lạnh theo từng loại máy | Giá máy treo tường, phần đã gồm, chưa gồm và thêm ví dụ tính tiền. |
| Bảng giá tất cả dịch vụ | Giá niêm yết của toàn bộ dịch vụ. |
Chuẩn bị gì trước buổi vệ sinh máy lạnh âm trần?
Quý khách chỉ cần cho biết số máy, loại máy, vị trí dàn nóng và tên toà nhà; việc che chắn, dời nhẹ đồ đạc và hoàn trả về chỗ cũ do chuyên viên đảm nhận.
- Nên cất trước vật dụng quý giá hoặc dễ vỡ đặt ngay bên dưới máy.
- Căn hộ chung cư: giờ làm việc còn theo quy định dành cho nhà thầu của ban quản lý.
- Quý khách không bắt buộc có mặt; có thể gửi chìa khoá cho ban quản lý hoặc người thân.
Bảo hành 90 ngày và các cam kết
Mỗi máy đã vệ sinh được bảo hành 90 ngày kể từ ngày thực hiện: máy chảy nước, phát tiếng ồn bất thường hoặc giảm lạnh do quá trình vệ sinh được kiểm tra và xử lý lại miễn phí.
| Nội dung | Chi tiết |
|---|---|
| Ngoài phạm vi bảo hành | Hư hỏng linh kiện, thiếu gas hoặc lỗi lắp đặt có sẵn trước khi vệ sinh. |
| Thanh toán | Sau khi nghiệm thu, bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt; hoá đơn VAT phát hành theo yêu cầu. |
| Đổi, huỷ lịch | Miễn phí khi báo trước từ 24 giờ; huỷ trong vòng 24 giờ trước giờ hẹn chịu phí huỷ 30%. |
Cách đặt lịch vệ sinh máy lạnh âm trần, tủ đứng
UpClean nhận lịch trong khung 07:00 – 20:00, kể cả thứ Bảy và Chủ nhật.
| Cách thực hiện | Nội dung |
|---|---|
| Tự tính bằng công cụ Báo giá | Chọn loại máy và số máy; công cụ tự áp dụng mức giảm theo số lượng. |
| Đặt lịch vệ sinh máy lạnh | UpClean gửi họ tên, hình ảnh chuyên viên phụ trách và nhắc lịch trước một ngày. |
| Trang dịch vụ vệ sinh máy lạnh | Khu vực phục vụ, tần suất theo từng phòng và điều kiện bảo hành. |
Câu hỏi thường gặp
Vệ sinh máy lạnh âm trần giá bao nhiêu?+
Máy âm trần cassette 550.000đ mỗi máy, âm trần nối ống gió 700.000đ mỗi dàn. Giá trọn gói, đã gồm dàn nóng khi tiếp cận được an toàn, đo áp suất gas và Up Report.
Vệ sinh máy lạnh cassette mất bao lâu?+
Khoảng 90–120 phút mỗi máy, tuỳ mức độ bám bẩn và vị trí lắp đặt.
Vệ sinh máy lạnh tủ đứng giá bao nhiêu, mất bao lâu?+
500.000đ mỗi máy. Thời gian được xác nhận khi đặt lịch, tuỳ kích thước máy và vị trí dàn nóng.
Vệ sinh máy lạnh âm trần nối ống gió giá bao nhiêu?+
700.000đ mỗi dàn. Thời gian được xác nhận sau khi xem vị trí cửa thăm trần và miệng gió.
Vệ sinh máy lạnh âm trần có làm ướt trần, bẩn sàn không?+
Chuyên viên che chắn trần và sàn bên dưới, dùng túi hứng chuyên dụng có ống dẫn nước bẩn xuống xô. Khu vực làm việc được lau dọn trước khi bàn giao.
Bơm gas máy lạnh âm trần, tủ đứng giá bao nhiêu?+
Áp suất gas được đo miễn phí trong mỗi lần vệ sinh. Với máy âm trần và tủ đứng, chi phí bơm bổ sung được báo sau khi đo; chuyên viên chỉ thực hiện khi máy thiếu gas và Quý khách đồng ý.
Vệ sinh nhiều máy lạnh âm trần có được giảm giá không?+
Có. Từ máy thứ 3 trong cùng một lần hẹn, mỗi máy giảm 10%; 2 máy giá cao nhất tính theo giá niêm yết. Ba máy cassette có tổng 1.595.000đ, thay vì 1.650.000đ.
Bao lâu nên vệ sinh máy lạnh âm trần một lần?+
Với máy sử dụng hằng ngày tại TP.HCM, nên vệ sinh 3–4 tháng một lần; máy dùng ít có thể 6 tháng một lần. Nhà có trẻ nhỏ, người lớn tuổi hoặc thú cưng nên giữ chu kỳ ngắn hơn.
Bài cùng chủ đề
- Cách vệ sinh máy lạnh (điều hòa) tại nhà: phần nào tự làm, phần nào cần chuyên viên
- Vệ sinh cục nóng điều hòa: vì sao cần, dấu hiệu và giới hạn an toàn khi tự làm
- Túi vệ sinh máy lạnh (bạt vệ sinh máy lạnh): là gì, dùng thế nào, có nên tự dùng?
- Máy lạnh bị đóng tuyết: nguyên nhân, cách xử lý an toàn và khi nào cần chuyên viên
- Có nên bật điều hòa suốt đêm? Nhiệt độ ngủ phù hợp và cách dùng chế độ ngủ
- Máy lạnh chảy nước: nguyên nhân, cách kiểm tra an toàn và khi nào cần chuyên viên
- Máy lạnh không lạnh, kém lạnh: nguyên nhân và các bước kiểm tra trước khi gọi thợ
- Bảng giá vệ sinh máy lạnh năm 2026: giá từng loại máy, phần đã gồm và ví dụ tính tiền
