Bảng giá vệ sinh máy lạnh 2026 theo từng loại máy
Giá vệ sinh máy lạnh tại UpClean là giá trọn gói cho mỗi máy, từ 250.000đ, tính theo loại máy chứ không theo hãng. “Rửa máy lạnh” và “vệ sinh máy lạnh” là một dịch vụ, nên giá rửa máy lạnh cũng là các mức dưới đây.
| Hạng mục | Giá |
|---|---|
| Treo tường 1–1,5 HP | 250.000đ/máy. |
| Treo tường từ 2 HP | 300.000đ/máy. |
| Tủ đứng | 500.000đ/máy. |
| Âm trần cassette | 550.000đ/máy. |
| Âm trần nối ống gió | 700.000đ/dàn. |
| Đo áp suất gas | Miễn phí trong mỗi lần vệ sinh. |
| Bơm bổ sung gas R32/R410A, máy đến 2 HP | Từ 250.000đ/máy; chỉ thực hiện khi phép đo cho thấy thiếu gas và Quý khách đồng ý. |
| Bơm gas cho máy âm trần, tủ đứng, loại gas khác | Báo giá sau khi đo. |
| Ưu đãi từ máy thứ 3 | Giảm 10% mỗi máy trong cùng lần hẹn, kể cả nhiều căn trong cùng toà nhà; 2 máy giá cao nhất tính theo giá niêm yết. |
Giá vệ sinh máy lạnh đã gồm gì, chưa gồm gì?
Giá mỗi máy đã gồm phần làm sạch dàn lạnh, dàn nóng, phép đo gas và Up Report; chưa gồm bơm bổ sung gas, sửa chữa và việc cần đến thiết bị trên cao.
| Khoản mục | Đã gồm hay chưa |
|---|---|
| Nhân công, dụng cụ, vật tư | Đã gồm: dung dịch chuyên dụng, vật tư che chắn tường, sàn, đồ nội thất và túi hứng nước. |
| Dàn lạnh | Đã gồm: tháo rửa lưới lọc, mặt nạ, máng nước; phun rửa dàn lạnh; làm sạch cánh quạt lồng sóc; thông đường thoát nước ngưng. |
| Dàn nóng | Đã gồm khi dàn nóng ở vị trí tiếp cận an toàn; nếu cần thiết bị hỗ trợ trên cao, UpClean thông báo trước và chỉ thực hiện khi Quý khách đồng ý. |
| Kiểm tra, đo đạc | Đã gồm: kiểm tra vận hành trước khi làm, chạy thử, đo nhiệt độ gió ra và đo áp suất gas. |
| Up Report, bảo hành | Đã gồm: báo cáo hình ảnh trước – sau và bảo hành 90 ngày. |
| Bơm bổ sung gas | Chưa gồm: từ 250.000đ/máy với gas R32/R410A, máy đến 2 HP; chuyên viên báo giá trước khi thực hiện. |
| Sửa chữa, linh kiện; tháo lắp, di dời máy | Không thuộc dịch vụ; dấu hiệu hư hỏng được ghi chú trong Up Report để Quý khách liên hệ đơn vị sửa chữa. |
Vệ sinh máy lạnh cả nhà hết bao nhiêu tiền? Năm ví dụ tính
Cách tính: cộng giá từng máy; từ máy thứ 3 trong cùng lần hẹn, mỗi máy giảm 10%, áp cho các máy có giá thấp hơn. Các ví dụ dưới đây chưa gồm bơm bổ sung gas.
| Trường hợp | Phép tính và kết quả |
|---|---|
| Một máy treo tường 1–1,5 HP | 250.000đ. |
| Căn hộ 1 phòng ngủ: 2 máy treo tường 1–1,5 HP | 500.000đ; chưa đến máy thứ 3 nên chưa có ưu đãi. |
| Căn hộ 2 phòng ngủ: 2 máy 1–1,5 HP, 1 máy từ 2 HP | 2 máy giá cao nhất tính đủ 550.000đ; 1 máy còn lại, đã giảm 10%, là 225.000đ. Tổng 775.000đ, thay vì 800.000đ. |
| Căn hộ 3 phòng ngủ: 3 máy 1–1,5 HP, 1 máy từ 2 HP | 2 máy giá cao nhất tính đủ 550.000đ; 2 máy còn lại, đã giảm 10%, là 450.000đ. Tổng 1.000.000đ, thay vì 1.050.000đ. |
| Căn hộ 4 phòng ngủ: 4 máy 1–1,5 HP, 1 máy âm trần cassette | 2 máy giá cao nhất tính đủ 800.000đ; 3 máy còn lại, đã giảm 10%, là 675.000đ. Tổng 1.475.000đ, thay vì 1.550.000đ. |
Điều gì làm giá vệ sinh máy lạnh thay đổi?
Giá thay đổi theo loại máy, số máy trong một lần hẹn và việc máy có cần bơm bổ sung gas hay không. Bảng giá không chia theo hãng hay mức độ bám bẩn; máy lâu ngày chưa vệ sinh có thể cần thêm thời gian.
- Loại máy và công suất: máy treo tường 1–1,5 HP 250.000đ, từ 2 HP 300.000đ; tủ đứng, âm trần cassette và âm trần nối ống gió có mức riêng.
- Số máy: từ máy thứ 3 trong cùng lần hẹn, mỗi máy giảm 10%.
- Gas: phép đo miễn phí; khoản bơm bổ sung từ 250.000đ/máy chỉ có khi máy thiếu gas và Quý khách đồng ý.
- Vị trí dàn nóng: nếu cần thiết bị hỗ trợ trên cao, phương án được thông báo trước khi thực hiện.
- Hệ multi một dàn nóng nhiều dàn lạnh: phương án và giá trọn gói được xác nhận trước khi đặt lịch.
Vệ sinh máy lạnh giá rẻ nên hiểu thế nào?
Một mức giá chỉ thật sự rẻ khi so trên cùng phạm vi công việc. Giá rất thấp đôi khi chỉ ứng với phần việc tối thiểu như rửa lưới lọc, xịt qua dàn lạnh; dàn nóng, máng nước hay bơm gas có thể được cộng thêm khi người làm đã có mặt, lúc Quý khách khó còn thời gian cân nhắc.
Tại UpClean, giá công bố theo loại máy đã là giá trọn gói; hạng mục ngoài phạm vi chỉ thực hiện khi Quý khách đồng ý bằng văn bản. Dù chọn đơn vị nào, Quý khách nên hỏi rõ năm điều:
- Giá đã gồm vệ sinh dàn nóng, máng nước và đường thoát nước ngưng chưa?
- Đo gas có tính phí không, kết quả có được ghi lại không?
- Nếu máy thiếu gas, chi phí bơm bổ sung được báo trước hay tính sau khi làm?
- Bảo hành bao lâu, áp dụng cho những hiện tượng nào?
- Có báo cáo hình ảnh trước – sau và hoá đơn VAT khi cần không?
Thời gian thực hiện, bảo hành và cam kết
Một máy treo tường mất khoảng 45–60 phút, một máy âm trần cassette khoảng 90–120 phút; mỗi máy đã vệ sinh được bảo hành 90 ngày kể từ ngày thực hiện.
| Nội dung | Chi tiết |
|---|---|
| Thời gian với tủ đứng, âm trần nối ống gió | Tủ đứng: xác nhận khi đặt lịch. Âm trần nối ống gió: xác nhận sau khi xem vị trí cửa thăm trần và miệng gió. |
| Bảo hành 90 ngày | Máy chảy nước, phát tiếng ồn bất thường hoặc giảm lạnh do quá trình vệ sinh được kiểm tra và xử lý lại miễn phí. |
| Ngoài phạm vi bảo hành | Hư hỏng linh kiện, thiếu gas hoặc lỗi lắp đặt có sẵn trước khi vệ sinh. |
| Thanh toán | Sau khi nghiệm thu, bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt; hoá đơn VAT phát hành theo yêu cầu. |
| Đổi, huỷ lịch | Miễn phí khi báo trước từ 24 giờ; huỷ trong vòng 24 giờ trước giờ hẹn chịu phí huỷ 30%. |
Cách nhận báo giá chính xác và đặt lịch vệ sinh máy lạnh
Quý khách chỉ cần cho biết số máy, loại máy, công suất và vị trí dàn nóng để nhận giá trọn gói trước khi đặt lịch. UpClean nhận lịch trong khung 07:00 – 20:00, kể cả thứ Bảy và Chủ nhật; với căn hộ chung cư, giờ làm việc còn theo quy định của ban quản lý.
| Cách thực hiện | Nội dung |
|---|---|
| Tự tính bằng công cụ Báo giá | Chọn loại máy và số máy; công cụ tự áp dụng mức giảm theo số lượng. |
| Đặt lịch vệ sinh máy lạnh | UpClean gửi họ tên, hình ảnh chuyên viên phụ trách và nhắc lịch trước một ngày. |
| Trang dịch vụ vệ sinh máy lạnh | Quy trình, khu vực phục vụ và điều kiện bảo hành. |
Bảng giá các dịch vụ khác của UpClean
Mỗi dịch vụ có bảng giá riêng, trình bày theo cùng cách.
| Bảng giá | Mức giá |
|---|---|
| Giá vệ sinh máy giặt | Từ 450.000đ mỗi máy, đã gồm tháo lồng. |
| Bảng giá vệ sinh tủ lạnh, máy hút mùi | Từ 350.000đ mỗi chiếc. |
| Bảng giá giặt sofa | Tính theo chỗ ngồi, tối thiểu 390.000đ mỗi lần. |
| Bảng giá tất cả dịch vụ | Giá niêm yết của toàn bộ dịch vụ. |
Câu hỏi thường gặp
Vệ sinh máy lạnh bao nhiêu tiền một máy?+
Máy treo tường 1–1,5 HP 250.000đ, treo tường từ 2 HP 300.000đ, tủ đứng 500.000đ, âm trần cassette 550.000đ, âm trần nối ống gió 700.000đ mỗi dàn. Giá trọn gói, đã gồm dàn nóng khi tiếp cận được an toàn, đo áp suất gas và Up Report.
Giá rửa máy lạnh có khác giá vệ sinh máy lạnh không?+
Không. Hai cách gọi cùng chỉ một dịch vụ; giá rửa máy lạnh là giá vệ sinh trọn gói trong bảng giá, từ 250.000đ mỗi máy treo tường.
Vệ sinh máy lạnh âm trần giá bao nhiêu?+
Máy âm trần cassette 550.000đ mỗi máy, thời gian khoảng 90–120 phút; máy âm trần nối ống gió 700.000đ mỗi dàn.
Vệ sinh 3 máy lạnh hết bao nhiêu tiền?+
Với ba máy treo tường 1–1,5 HP trong cùng lần hẹn: 2 máy giá cao nhất tính đủ 500.000đ; 1 máy còn lại, đã giảm 10%, là 225.000đ. Tổng 725.000đ, thay vì 750.000đ.
Giá vệ sinh máy lạnh đã gồm dàn nóng chưa?+
Đã gồm khi dàn nóng nằm ở vị trí tiếp cận an toàn. Trường hợp cần thiết bị hỗ trợ trên cao, UpClean thông báo trước và chỉ thực hiện khi Quý khách đồng ý.
Bơm gas máy lạnh giá bao nhiêu, có bắt buộc không?+
Không bắt buộc. Áp suất gas được đo miễn phí trong mỗi lần vệ sinh; chỉ khi máy thiếu gas và Quý khách đồng ý, chuyên viên mới bơm bổ sung, từ 250.000đ mỗi máy với gas R32/R410A, máy đến 2 HP. Máy âm trần, tủ đứng hoặc dùng loại gas khác được báo giá sau khi đo.
Vệ sinh máy lạnh giá rẻ có nên chọn không?+
Nên so phạm vi công việc trước khi so giá: mức giá ấy đã gồm dàn nóng, máng nước, đường thoát nước ngưng và đo gas chưa, khoản nào tính thêm tại chỗ, bảo hành bao lâu. Giá trọn gói báo trước cho Quý khách biết tổng chi phí trước buổi hẹn.
Bài cùng chủ đề
- Vệ sinh máy lạnh âm trần, cassette, tủ đứng tại nhà: phạm vi công việc, thời gian và giá năm 2026
- Cách vệ sinh máy lạnh (điều hòa) tại nhà: phần nào tự làm, phần nào cần chuyên viên
- Vệ sinh cục nóng điều hòa: vì sao cần, dấu hiệu và giới hạn an toàn khi tự làm
- Túi vệ sinh máy lạnh (bạt vệ sinh máy lạnh): là gì, dùng thế nào, có nên tự dùng?
- Máy lạnh bị đóng tuyết: nguyên nhân, cách xử lý an toàn và khi nào cần chuyên viên
- Có nên bật điều hòa suốt đêm? Nhiệt độ ngủ phù hợp và cách dùng chế độ ngủ
- Máy lạnh chảy nước: nguyên nhân, cách kiểm tra an toàn và khi nào cần chuyên viên
- Máy lạnh không lạnh, kém lạnh: nguyên nhân và các bước kiểm tra trước khi gọi thợ
